|
TT |
Tên công trình |
giá trị xây lắp
(Triệu đồng) |
Thời giạn hợp đồng |
đơn vị hợp đồng |
| Khởi công |
Hoàn thành |
| 1 |
Di dời hệ
thống cáp thông tin giảI phóng mặt
bằng nâng cấp QL9 trên địa
bàn huyện Cam Lộ |
460 |
05/2003 |
07/2003 |
Ban Quản lý
Dự án 85 |
| 2 |
Xây dựng tuyến truyền dẫn
quanq Công An tỉnh Quảng trị
|
480 |
08/2003 |
09/2003 |
Công an tỉnh Q.Trị |
| 3 |
Mở rộng
mạng cáp các Bưu cục tỉnh
Quảng Trị- giai đoạn
2003-2005 |
2024 |
07/2003 |
10/2003 |
Bưu điện tỉnh
Q.Trị |
| 4 |
Mạng điện
thoại và mạng vi tính Tỉnh
uỷ Quảng Trị |
250 |
12/2003 |
12/2003 |
Tỉnh Uỷ Q.Trị |
| 5 |
Mạng cáp Bưu
điện Chợ Chè- Bưu điện
Tỉnh Quảng Bình |
229 |
1/2004 |
3/2004 |
Bưu điện tỉnh
Quảng Bình |
| 6 |
Mạng cáp Bưu
điện Chợ Động -
Bưu điện Tỉnh Quảng
Bình |
207 |
1/2004 |
3/2004 |
Bưu điện tỉnh
Quảng Bình |
| 7 |
SC Mạng cáp
Lệ Thủy,Bố Trạch, Quảng
Trạch - Bưu điện tỉnh Quảng
Bình |
423 |
3/2004 |
5/2004 |
Bưu điện tỉnh
Quảng Bình |
| 8 |
Mạng viễn
thông nông thôn các tỉnh miền trung.
khu vực tỉnh Quảng Bình (
ODA ) |
2900 |
5/2004 |
12/2006 |
Ban QLDA- ODA 10Tỉnh miền
Trung |
| 9 |
Lắp đặt
tổng đài Siemens và điều
chuyển TĐ NEAX các Đài VT Bưu điện Q.Trị
|
220 |
3/2004 |
7/2004 |
Bưu điện tỉnh
Q.Trị |
| 10 |
Lắp đặt
mạng truyền hình và Tổng Đài
Khu TM Lao Bảo |
174 |
5/2004 |
7/2004 |
Sở TM Q.Trị |
| 11 |
Bảo dưỡng
các cột
Anten các Đài VT tại tỉnh Q.Trị |
259 |
6/2004 |
8/2004 |
Bưu điện tỉnh
Q.Trị |
| 12 |
Nâng cấp cột
Anten truyền thanh Cam Lộ,Gio Linh
|
27 |
8/2004 |
9/2004 |
Đài PT-TH Q.Trị |
| 13 |
Xây dựng tuyến
cột cáp quang treo từ Đông
Hà đến Lao Bảo |
99 |
9/2004 |
10/2004 |
Cty cổ Phần BĐ |
| 14 |
Mở rộng
mạng cáp Minh Hóa, Tuyên Hóa – Bưu
điện tỉnh Quảng Bình |
918 |
7/2004 |
11/2004 |
Bưu điện tỉnh
Quảng Bình |
| 15 |
Xây dựng tuyến
cáp quang kết nối HOST Đông
Hà và các tổng đài vệ tinh
Bưu đIện tỉnh Quảng
Trị - 2003-2005 |
336 |
11/2004 |
11/2004 |
Bưu đIện tỉnh
Q.Trị |
| 16 |
Xây dựng mạng
ngoại vi Bưu điện Lệ
Thủy – Bưu điện Quảng
Bình |
665 |
5/2004 |
12/2004 |
Bưu điện tỉnh
Quảng Bình |
| 17 |
Xây dựng đoạn tuyến truyền dẫn
quang Đoàn Kinh tế Quốc Phòng
337 – Trạm Viễn thông Hướng
Phùng |
295 |
11/2004 |
12/2004 |
Bưu đIện tỉnh
Q.Trị |
| 18 |
Xây dựng tuyến
cáp quang vu hồi cho CSC Đoạn
Lào- Cửa khẩu Lao Bảo |
287 |
2/2005 |
4/2005 |
Cty VTI |
| 19 |
Lắp đặt
hệ thống tổng đài nội
bộ KS Đông Trường Sơn |
237 |
3/2005 |
4/2005 |
Cty Đông Trường Sơn |
| 20 |
Lắp dựng
cột anten và hệ thống thông
tin tại huyện đảo Cồn
Cỏ |
257 |
6/2005 |
8/2005 |
Bưu điện tỉnh
Quảng Trị |
| 21 |
Mở
rộng hệ thống
tổng đài
Siemen 24.000 Line khu vực tỉnh
Quảng Trị |
1057 |
2004 |
8/2005 |
Bưu điện
tỉnh Q.Trị |
| 22 |
Lắp
đặt hệ thống Viễn
thông Bắc Phước, HảI
Hoà |
220 |
6/2005 |
9/2005 |
Bưu điện
tỉnh Q.Trị |
| 23 |
Mở
rộng mạng ngoại vi các tông
đài thuộc huyện Lệ Thủy
tỉnh Quảng Bình |
876 |
2/2005 |
11/2005 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 24 |
Mở
rộng hệ thống chuyển
mạch HOST 3 Đông Hà giai đoạn
2004-2005, Bưu điện tỉnh
Quảng Trị |
187 |
10/2005 |
11/2005 |
Bưu điện
tỉnh Q.Trị |
| 25 |
Lắp
đặt hệ thống tổng
đài nội bộ nhà khách UBND Huyện
Đakrông |
50 |
11/2005 |
12/2005 |
Ban dự án – UBND Huyện
Đakrông |
| 26 |
Thi
công móng mố cột anten và xây mới
nhà trạm BTS tại Quảng Trị
|
727 |
9/2005 |
12/2005 |
Tổng Cty viễn
thông Quân đội |
| 27 |
Thi
công móng mố cột anten và xây mới
nhà trạm BTS Hiếu giang- Quảng Trị |
332 |
12/2005 |
2/2006 |
Tổng Cty viễn
thông Quân đội |
| 28 |
MR
mạng phân cấp Đài VT Đồng
Hới quý I-đợt 2 năm 2005
( Tuyến MDF-Bảo Ninh |
380 |
11/2005 |
2/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 29 |
Thi
công SCL, xây dựng mới hạ
tầng mạng phía Nam Quảng Trị |
1.413 |
12/2005 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Q.Trị |
| 30 |
MR
mạng phân cấp Đài VT Lệ
Thủy quý I-đợt 2 năm 2005
( 05-02-24 ) |
245 |
1/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 31 |
MR
mạng cáp TT khu vực Sen Thủy-
Đài VT Lệ Thủy- quý 1 năm
2005 |
296 |
1/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 32 |
SCTX
Mạng cáp ĐVT Lệ Thủy-
quý 1-năm 2005 ( Tuyến Trung tâmi
) |
349 |
2/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 33 |
SCTX
Mạng cáp ĐVT Lệ Thủy-
quý 1-năm 2005 ( Tuyến Mỹ Đức
– Chợ Mai ) |
117 |
2/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 34 |
MR
mạng phân cấp Đài VT Lệ
Thủy quý I-đợt 2 năm 2005
( 05-02-20 ) |
347 |
2/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 35 |
MR
mạng phân cấp Đài VT Lệ
Thủy quý I-đợt 2 năm 2005
( 05-02-21 ) |
302 |
3/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 36 |
MR
mạng phân cấp Đài VT Lệ
Thủy quý I-đợt 2 năm 2005
( 05-02-22 ) |
300 |
3/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 37 |
MR
mạng phân cấp Đài VT Lệ
Thủy quý I-đợt 2 năm 2005
( 05-02-23 ) |
305 |
3/2006 |
5/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 38 |
Lắp
đặt Hệ thống tổng
đài PABX tại Trung tâm văn hóa TTN Tỉnh Quảng
Trị |
90 |
4/2006 |
5/2006 |
Tỉnh Đoàn Q.Trị |
| 39 |
Di dời cống bể cáp Đài
VT Vĩnh Linh |
110 |
12/2005 |
6/2006 |
Bưu điện
tỉnh Q.Trị |
| 40 |
Sữa
chữa Tx mạng cáp Đài Viễn
thông Nghệ An năm 2006 |
500 |
5/2006 |
8/2006 |
CTY Viễn thông
Nghệ An |
| 41 |
Lắp đặt
tuyến truyền dẫn quang mạng
Viettel |
220 |
6/2006 |
8/2006 |
Tổng Cty viễn
thông Quân đội |
| 42 |
Thi
công SCL, xây dựng mới hạ
tầng mạng phía Tây Quảng Trị |
612 |
3/2006 |
9/2006 |
Bưu điện
tỉnh Q.Trị |
| 43 |
Di
dời tuyến cáp phục vụ
GPMB ĐVT Tuyên Hóa |
290 |
1/2006 |
9/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 44 |
Điều
chuyển thiết bị chuyển
mạch Bưu điện tỉnh
Quảng Bình ( 06-03-18) |
258 |
5/2006 |
9/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 45 |
XDCS
Hạ tầng
ĐVT Lệ Thủy(05-08-46) |
847 |
5/2006 |
10/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 46 |
Mở
rộng mạng ngoại vi Đài
VT Lệ Thủy ( 03-03-05 ) |
636 |
2/2006 |
10/2006 |
Bưu điện
tỉnh Quảng Bình |
| 47 |
Thi
công SCL, xây dựng mới hạ
tầng mạng phía Tây Quảng Trị |
612 |
5/2006 |
10/2006 |
Bưu điện
tỉnh Q.Trị |
| 48 |
Mở
rộng và phát triển mạng cáp-
khu vực TX Hà Tĩnh I- (TM-06-13 ) |
54 |
5/2006 |
12/2006 |
Bưu điện
tỉnh Hà Tĩnh |
| 49 |
Mở
rộng và phát triển mạng cáp-
khu vực TX Hà Tĩnh II- (TM-06-14
) |
104 |
5/2006 |
12/2006 |
Bưu điện
tỉnh Hà Tĩnh |
| 50 |
Mở
rộng và phát triển mạng cáp-
khu vực Hương Khê I- (TM-07
) |
90 |
5/2006 |
12/2006 |
Bưu điện
tỉnh Hà Tĩnh |
| 51 |
Mở
rộng và phát triển mạng cáp-
khu vực Hương Khê II- (TM-08
) |
195 |
5/2006 |
12/2006 |
Bưu điện
tỉnh Hà Tĩnh |
| 52 |
SC
dịch chuyển cột bêtông, cáp
đồng tuyến đê TLong, ĐVT
Hương Sơn |
103 |
5/2006 |
12/2006 |
Bưu điện
tỉnh Hà Tĩnh |